| Biểu chỉ tiêu tiếp nhận vào làm công chức các cơ quan Đảng, Mặt trận tổ quốc cấp xã tỉnh Thái Nguyên năm 2026 |
| (Kèm theo Kế hoạch số -KH/TU ngày tháng 5 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ Thái Nguyên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT |
Đơn vị |
Thống kê biên chế |
Chỉ tiêu tiếp nhận vào làm công chức |
Vị trí việc làm cần tuyển |
Ghi chú |
| Biên chế tạm giao năm 2025 |
Biên chế theo định mức tại HD31-HD/BTCTW |
Biên chế hiện có tính đến 01/4/2026 |
Biên chế còn thiếu so với định mức tại HD31-HD/BTCTW |
Phòng, ban dự kiến tiếp nhận |
Vị trí việc làm
tiếp nhận |
Số lượng |
Trình độ Đại học trở lên
thuộc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo |
Ngạch
tuyển dụng |
Mã ngạch |
| 1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
| TỔNG SỐ |
689 |
673 |
514 |
159 |
80 |
0 |
0 |
80 |
|
|
|
|
| 1 |
Xã Quang Sơn |
29 |
27 |
23 |
4 |
2 |
Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 2 |
Lam Vỹ |
25 |
27 |
20 |
7 |
3 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
2 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 3 |
Xã Văn Lăng |
29 |
27 |
21 |
6 |
4 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
1 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 4 |
Xã Quân Chu |
27 |
27 |
17 |
10 |
6 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
2 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 5 |
Đại Từ |
28 |
27 |
24 |
3 |
1 |
Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
1 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 6 |
Xã Định Hóa |
35 |
27 |
23 |
4 |
2 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 7 |
Xã Yên Bình |
26 |
27 |
19 |
8 |
5 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
1 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 8 |
Phường Phúc Thuận |
43 |
27 |
23 |
4 |
2 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 9 |
Xã Tràng Xá |
26 |
27 |
21 |
6 |
2 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 10 |
Xã Nam Hòa |
29 |
27 |
24 |
3 |
1 |
Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 11 |
Xã An Khánh |
27 |
27 |
21 |
6 |
4 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
3 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 12 |
Xã Yên Thịnh |
25 |
27 |
22 |
5 |
1 |
Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 13 |
Xã Phượng Tiến |
25 |
27 |
19 |
8 |
4 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
2 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
1 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 14 |
Xã Sảng Mộc |
25 |
25 |
15 |
10 |
8 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
2 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
4 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
2 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 15 |
Xã Trại Cau |
27 |
27 |
17 |
10 |
7 |
Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
2 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
3 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 16 |
Xã Bình Thành |
25 |
27 |
19 |
8 |
4 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
1 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 17 |
Xã Phú Lạc |
27 |
27 |
24 |
3 |
1 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 18 |
Xã Văn Hán |
28 |
27 |
17 |
10 |
3 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
2 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 19 |
Xã Thần Sa |
25 |
27 |
21 |
6 |
2 |
Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 20 |
Xã La Bằng |
27 |
27 |
23 |
4 |
1 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 21 |
Xã Phú Xuyên |
27 |
27 |
22 |
5 |
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 22 |
Xã Đức Lương |
27 |
27 |
19 |
8 |
5 |
Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
3 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
2 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 23 |
Xã Nghinh Tường |
25 |
27 |
19 |
8 |
3 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
2 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 24 |
Xã Vạn Phú |
27 |
27 |
22 |
5 |
3 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
2 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
1 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 25 |
Xã Kim Phượng |
25 |
27 |
19 |
8 |
4 |
Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
2 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu chỉ tiêu tiếp nhận vào làm công chức các cơ quan Đảng, Mặt trận tổ quốc cấp xã tỉnh Thái Nguyên năm 2026 |
| (Kèm theo Kế hoạch số -KH/TU ngày tháng 5 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ Thái Nguyên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT |
Đơn vị |
Thống kê biên chế |
Chỉ tiêu tiếp nhận vào làm công chức |
Vị trí việc làm cần tuyển |
Ghi chú |
| Biên chế tạm giao năm 2025 |
Biên chế theo định mức tại HD31-HD/BTCTW |
Biên chế hiện có tính đến 01/4/2026 |
Biên chế còn thiếu so với định mức tại HD31-HD/BTCTW |
Phòng, ban dự kiến tiếp nhận |
Vị trí việc làm
tiếp nhận |
Số lượng |
Trình độ Đại học trở lên
thuộc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo |
Ngạch
tuyển dụng |
Mã ngạch |
| 1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
| TỔNG SỐ |
689 |
673 |
514 |
159 |
80 |
0 |
0 |
80 |
|
|
|
|
| 1 |
Xã Quang Sơn |
29 |
27 |
23 |
4 |
2 |
Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 2 |
Lam Vỹ |
25 |
27 |
20 |
7 |
3 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
2 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 3 |
Xã Văn Lăng |
29 |
27 |
21 |
6 |
4 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
1 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 4 |
Xã Quân Chu |
27 |
27 |
17 |
10 |
6 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
2 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 5 |
Đại Từ |
28 |
27 |
24 |
3 |
1 |
Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
1 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 6 |
Xã Định Hóa |
35 |
27 |
23 |
4 |
2 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 7 |
Xã Yên Bình |
26 |
27 |
19 |
8 |
5 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
1 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 8 |
Phường Phúc Thuận |
43 |
27 |
23 |
4 |
2 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 9 |
Xã Tràng Xá |
26 |
27 |
21 |
6 |
2 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 10 |
Xã Nam Hòa |
29 |
27 |
24 |
3 |
1 |
Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 11 |
Xã An Khánh |
27 |
27 |
21 |
6 |
4 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
3 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 12 |
Xã Yên Thịnh |
25 |
27 |
22 |
5 |
1 |
Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 13 |
Xã Phượng Tiến |
25 |
27 |
19 |
8 |
4 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
2 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
1 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 14 |
Xã Sảng Mộc |
25 |
25 |
15 |
10 |
8 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
2 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
4 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
2 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 15 |
Xã Trại Cau |
27 |
27 |
17 |
10 |
7 |
Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
2 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
3 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 16 |
Xã Bình Thành |
25 |
27 |
19 |
8 |
4 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
1 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 17 |
Xã Phú Lạc |
27 |
27 |
24 |
3 |
1 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 18 |
Xã Văn Hán |
28 |
27 |
17 |
10 |
3 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
2 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 19 |
Xã Thần Sa |
25 |
27 |
21 |
6 |
2 |
Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 20 |
Xã La Bằng |
27 |
27 |
23 |
4 |
1 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 21 |
Xã Phú Xuyên |
27 |
27 |
22 |
5 |
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
1 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 22 |
Xã Đức Lương |
27 |
27 |
19 |
8 |
5 |
Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
3 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
2 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 23 |
Xã Nghinh Tường |
25 |
27 |
19 |
8 |
3 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
2 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận |
1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Luật; Chính trị học; Công tác xã hội; Báo chí; Triết học hoặc các ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 24 |
Xã Vạn Phú |
27 |
27 |
22 |
5 |
3 |
Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
2 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
1 |
Quản trị nhân lực; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin; Văn thư, lưu trữ; Luật; Quản trị Văn phòng hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| 25 |
Xã Kim Phượng |
25 |
27 |
19 |
8 |
4 |
Ban Xây dựng Đảng |
Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
Luật; Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính trị học; Kinh tế hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Văn phòng Đảng ủy |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
1 |
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần đào tạo về công nghệ thông tin |
Chuyên viên |
01.003 |
|
| Cơ quan UBMTTQ, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã |
Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
2 |
Kinh tế nông nghiệp; Quân sự cơ sở; Luật; Chính trị học; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Nông nghiệp; Sư phạm; Môi trường; Quản lý đất đai; báo chí hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực công tác |
Chuyên viên |
01.003 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|